Hình nền cho killing fields
BeDict Logo

killing fields

/ˈkɪlɪŋ ˈfiːldz/

Định nghĩa

noun

Cánh đồng chết.

Ví dụ :

Những người lính tiến lên phải băng qua một khoảng đất trống trải rộng lớn, một "cánh đồng chết" đúng nghĩa dưới họng súng máy của địch được bố trí trên sườn đồi.